Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KT HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Đình Thái
Người gửi: Trần Đình Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:54' 31-01-2012
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Trần Đình Thái
Người gửi: Trần Đình Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:54' 31-01-2012
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THIỆN TRÍ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1. (2,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150
b) 36 : 32 + 23 . 22
c) 1449 – {[( 216 + 184 ) : 8 ] . 9 }
d) 23 + 5 + (-23) + 17
Bài 2. (1,5 điểm)
Tìm số tự nhiện x biết:
a) x + 1999 = 4010
b) 2 + 4 + 6 + ... + 2x = 110
Bài 3. (2.0 điểm)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a)
b)
Bài 4. (1.5 điểm)
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết
số học sinh lớp đó trong khoảng 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6A.
Bài 5. (2,5 điểm)
Trên đường thẳng xy lần lược lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho
AB = 4cm, AC = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. So sánh MC và AB.
----------------------------------------------------Hết----------------------------------------------
* Ghi chú: Thí sinh được sử dụng các loại máy tính do Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép ( Casio: fx - 500MS, fx - 570MS, fx - 570 ES, Vn- 570MS,...).
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 HỌC KỲ I
Năm học 2011 – 2012
Bài
Câu
Nội dung
Đ.chi tiết
Đ. toàn câu
1
a)
Viêt được : 27. (75 + 25) – 150
Tính đúng kết quả : 2550
0.25
0.25
0.5
b)
36 : 32 + 23.22 = 34 + 8.4
= 81 + 32 = 113
0.25
0.25
0.5
c)
1449 – {[( 216 + 184 ) : 8 ] . 9 }
= 1449 – {[400 : 8] . 9}
= 1449 – {50 . 9}
= 1449 – 450 = 999
0.25
0.25
0.25
0.25
1.0
d)
Tính : 23 + 5 + (-23) + 17 = [23 + (-23)] +( 5 + 17)
= 22
0.25
0.25
0.5
2
a)
Viết được : x = 4010 – 1999
Tính đúng : x = 2011
0.25
0.25
0.5
b)
2 + 4 + 6 + ... + 2x = 110
2(1 + 2 + 3 + ... + x) = 110
2. (1 + x)x :2 = 110
(1 + x)x = 11.10
Suy ra x = 10
0.25
0.25
0.25
0.25
1.0
3
a)
Tìm được ƯCLN (84 ; 180) = 12
Viết được ƯC (84; 180) = Ư (12) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12}
Tìm được x = 12
Viết đúng A = { 12 }
0,5
0,25
0,25
0,25
2.0
b)
Tìm được x = - 4; - 3; -2; -1
Viết được B = {- 4; - 3; -2; -1}
0.5
0.25
4
Lập luận để số học sinh là bội chung của 2, 3, 4,8 và số học sinh khoảng 35 đến 60
Tìm BCNN (2,3,4,8) = 24
Tìm được BC (2,3,4,8) = {0; 24; 48; 72;…}
Tìm được số học sinh lớp 6A là 48 học sinh
0.25
0.5
0.5
0.25
1.5
5
a)
Hình vẽ
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C ( AB < AC)
Ta có : AB +
TRƯỜNG THCS THIỆN TRÍ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1. (2,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150
b) 36 : 32 + 23 . 22
c) 1449 – {[( 216 + 184 ) : 8 ] . 9 }
d) 23 + 5 + (-23) + 17
Bài 2. (1,5 điểm)
Tìm số tự nhiện x biết:
a) x + 1999 = 4010
b) 2 + 4 + 6 + ... + 2x = 110
Bài 3. (2.0 điểm)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a)
b)
Bài 4. (1.5 điểm)
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết
số học sinh lớp đó trong khoảng 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6A.
Bài 5. (2,5 điểm)
Trên đường thẳng xy lần lược lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho
AB = 4cm, AC = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. So sánh MC và AB.
----------------------------------------------------Hết----------------------------------------------
* Ghi chú: Thí sinh được sử dụng các loại máy tính do Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép ( Casio: fx - 500MS, fx - 570MS, fx - 570 ES, Vn- 570MS,...).
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 HỌC KỲ I
Năm học 2011 – 2012
Bài
Câu
Nội dung
Đ.chi tiết
Đ. toàn câu
1
a)
Viêt được : 27. (75 + 25) – 150
Tính đúng kết quả : 2550
0.25
0.25
0.5
b)
36 : 32 + 23.22 = 34 + 8.4
= 81 + 32 = 113
0.25
0.25
0.5
c)
1449 – {[( 216 + 184 ) : 8 ] . 9 }
= 1449 – {[400 : 8] . 9}
= 1449 – {50 . 9}
= 1449 – 450 = 999
0.25
0.25
0.25
0.25
1.0
d)
Tính : 23 + 5 + (-23) + 17 = [23 + (-23)] +( 5 + 17)
= 22
0.25
0.25
0.5
2
a)
Viết được : x = 4010 – 1999
Tính đúng : x = 2011
0.25
0.25
0.5
b)
2 + 4 + 6 + ... + 2x = 110
2(1 + 2 + 3 + ... + x) = 110
2. (1 + x)x :2 = 110
(1 + x)x = 11.10
Suy ra x = 10
0.25
0.25
0.25
0.25
1.0
3
a)
Tìm được ƯCLN (84 ; 180) = 12
Viết được ƯC (84; 180) = Ư (12) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12}
Tìm được x = 12
Viết đúng A = { 12 }
0,5
0,25
0,25
0,25
2.0
b)
Tìm được x = - 4; - 3; -2; -1
Viết được B = {- 4; - 3; -2; -1}
0.5
0.25
4
Lập luận để số học sinh là bội chung của 2, 3, 4,8 và số học sinh khoảng 35 đến 60
Tìm BCNN (2,3,4,8) = 24
Tìm được BC (2,3,4,8) = {0; 24; 48; 72;…}
Tìm được số học sinh lớp 6A là 48 học sinh
0.25
0.5
0.5
0.25
1.5
5
a)
Hình vẽ
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C ( AB < AC)
Ta có : AB +
 






Các ý kiến mới nhất